truân chuyên
Định nghĩa
Nghĩa 1: truân chuyên (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự gian nan, vất vả, thường trong văn chương.
- 1."Gặp bước truân chuyên."
- 2.""Thuở trời đất nổi cơn gió bụi, Khách má hồng nhiều nỗi truân chuyên.""
- 3."Cuộc đời mỗi người đều có những đoạn đường truân chuyên."
Lưu ý khi sử dụng "truân chuyên"
Lưu ý về tính từ
"truân chuyên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "truân chuyên"
truân chuyên là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự gian nan, vất vả, thường trong văn chương. Ví dụ: "Gặp bước truân chuyên."
Từ liên quan
truyện thơ
Truyện được viết dưới dạng thơ.
truyện tranh
Truyện thể hiện qua hình ảnh kèm theo văn bản, thường dành cho trẻ em.
truyện vừa
Truyện bằng văn xuôi có dung lượng vừa phải, thường phản ánh các sự kiện xã hội và tính cách nhân vật trong một phạm vi không quá rộng.
truông
Khu vực đất rộng lớn, thường dùng để trồng cây, cỏ hoặc để chăn nuôi.
truất
Tước bỏ quyền lợi, chức vụ, hoặc địa vị nào đó của ai.
truồng
Ở trạng thái không mặc quần hay váy, làm lộ cả phần dưới của cơ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.