trung trực

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung trực (Tính từ)

Vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn thẳng đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường vuông góc với AB tại điểm giữa."
  • 2."Mặt phẳng trung trực là mặt phẳng chia một hình thành hai phần đối xứng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trung trực (Danh từ)

Đường hoặc mặt phẳng trung trực (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi cần vẽ đường trung trực để xây dựng công trình."
  • 2."Mặt phẳng trung trực giúp xác định vị trí chính xác cho các điểm."

Lưu ý khi sử dụng "trung trực"

Lưu ý về tính từ

"trung trực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trung trực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trung trực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trung trực"

trung trực là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn thẳng đó. Ví dụ: "Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường vuông góc với AB tại điểm giữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này