trung thần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung thần (Danh từ)

Người bề tôi trung thành với vua, thể hiện lòng trung thành và tận tụy.

Ví dụ (3)
  • 1."Bậc trung thần luôn hết lòng vì nước."
  • 2."Trong lịch sử, những trung thần đã giúp xây dựng đất nước vững mạnh."
  • 3."Bác Hồ là hình mẫu của một bậc trung thần vì đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "trung thần"

Lưu ý về danh từ

"trung thần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung thần"

trung thần là danh từ trong tiếng Việt. Người bề tôi trung thành với vua, thể hiện lòng trung thành và tận tụy. Ví dụ: "Bậc trung thần luôn hết lòng vì nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này