trung tuần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung tuần (Danh từ)

Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng; được phân biệt với thượng tuần và hạ tuần.

Ví dụ (3)
  • 1."Hội nghị tổ chức vào trung tuần tháng tám."
  • 2."Chúng tôi sẽ đi du lịch vào trung tuần tháng sau."
  • 3."Tôi dự kiến hoàn thành dự án này trong trung tuần tháng mười."

Lưu ý khi sử dụng "trung tuần"

Lưu ý về danh từ

"trung tuần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung tuần"

trung tuần là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng; được phân biệt với thượng tuần và hạ tuần. Ví dụ: "Hội nghị tổ chức vào trung tuần tháng tám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này