trung thành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung thành (Tính từ)

Đúng với sự thật vốn có, không thêm bớt hay thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Dịch trung thành với nguyên bản."
  • 2."Bản báo cáo phải trung thành với những gì đã xảy ra."
  • 3."Họ luôn trung thành với các nguyên tắc đã đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "trung thành"

Lưu ý về tính từ

"trung thành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung thành"

trung thành là tính từ trong tiếng Việt. Đúng với sự thật vốn có, không thêm bớt hay thay đổi. Ví dụ: "Dịch trung thành với nguyên bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này