trung thu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung thu (Danh từ)

(Thường viết hoa) Rằm tháng Tám; ngày lễ truyền thống của trẻ em, được tổ chức vào tháng Tám âm lịch.

Ví dụ (4)
  • 1."Tết Trung Thu"
  • 2."Phá cỗ Trung Thu"
  • 3."Trẻ em thường được thưởng thức bánh trung thu vào dịp này."
  • 4."Mâm cỗ Trung Thu đầy hoa quả và đèn lồng rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "trung thu"

Lưu ý về danh từ

"trung thu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung thu"

trung thu là danh từ trong tiếng Việt. (Thường viết hoa) Rằm tháng Tám; ngày lễ truyền thống của trẻ em, được tổ chức vào tháng Tám âm lịch. Ví dụ: "Tết Trung Thu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này