trực chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trực chiến (Động từ)

Ở trong trạng thái sẵn sàng ở vị trí chiến đấu để ứng phó khi cần thiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Dân quân trực chiến."
  • 2."Tổ trực chiến."
  • 3."Các chiến sĩ luôn trong tư thế trực chiến để bảo vệ tổ quốc."
  • 4."Lực lượng cứu hộ trực chiến suốt đêm để sẵn sàng ứng phó với thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "trực chiến"

Lưu ý về động từ

"trực chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trực chiến"

trực chiến là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái sẵn sàng ở vị trí chiến đấu để ứng phó khi cần thiết. Ví dụ: "Dân quân trực chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này