trực

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trực (Động từ)

Có mặt thường xuyên tại một địa điểm và trong khoảng thời gian quy định để xử lý các công việc có thể phát sinh.

Ví dụ (4)
  • 1."Thay phiên trực."
  • 2."Bác sĩ trực đêm."
  • 3."Trực bên giường bệnh."
  • 4."Giáo viên trực lớp trong giờ tự học."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: trực (Phụ từ)

(Phương ngữ) diễn tả hành động xảy ra bất ngờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trực nhớ ra."
  • 2."Tôi trực thấy điều cần làm ngay."

Lưu ý khi sử dụng "trực"

Lưu ý về động từ

"trực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "trực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trực"

trực là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Có mặt thường xuyên tại một địa điểm và trong khoảng thời gian quy định để xử lý các công việc có thể phát sinh. Ví dụ: "Thay phiên trực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này