trực ban

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trực ban (Động từ)

Làm việc theo phiên trực để đảm bảo công việc liên tục diễn ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Sổ trực ban."
  • 2."Làm nhiệm vụ trực ban vào cuối tuần."
  • 3."Phải trực ban thường xuyên để xử lý các tình huống phát sinh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trực ban (Danh từ)

Người phụ trách công việc trực ban.

Ví dụ (3)
  • 1."Gặp trực ban của công trường."
  • 2."Trực ban hôm nay là anh Tuấn."
  • 3."Người trực ban cần phải luôn sẵn sàng để giải quyết các vấn đề phát sinh."

Lưu ý khi sử dụng "trực ban"

Lưu ý về động từ

"trực ban" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trực ban" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trực ban" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trực ban"

trực ban là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm việc theo phiên trực để đảm bảo công việc liên tục diễn ra. Ví dụ: "Sổ trực ban."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này