trực diện
Định nghĩa
Nghĩa 1: trực diện (Tính từ)
Chỉ sự đối mặt, nhìn thẳng vào vấn đề hoặc tình huống mà không lẩn tránh.
- 1."Chúng ta cần có một cuộc trò chuyện trực diện về vấn đề này."
- 2."Anh ấy luôn đánh giá trực diện những khó khăn mà mình gặp phải."
- 3."Người lãnh đạo nên có cách tiếp cận trực diện để giải quyết khủng hoảng."
Nghĩa 2: trực diện (Danh từ)
Sự đối diện, một tình huống hoặc trạng thái mà ở đó mọi người phải nhìn thẳng vào nhau.
- 1."Cuộc họp hôm nay sẽ mang tính trực diện để bàn về các quyết định quan trọng."
- 2."Trong trận đấu, mỗi đội đều phải đối mặt trực diện với đối thủ."
- 3."Họ phát hiện ra rằng sự trực diện trong giao tiếp là rất cần thiết để xây dựng niềm tin."
Lưu ý khi sử dụng "trực diện"
Lưu ý về tính từ
"trực diện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"trực diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trực diện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trực diện"
trực diện là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự đối mặt, nhìn thẳng vào vấn đề hoặc tình huống mà không lẩn tránh. Ví dụ: "Chúng ta cần có một cuộc trò chuyện trực diện về vấn đề này."
Từ liên quan
trực ban
Làm việc theo phiên trực để đảm bảo công việc liên tục diễn ra.
trực chiến
Ở trong trạng thái sẵn sàng ở vị trí chiến đấu để ứng phó khi cần thiết.
trực cảm
Trực cảm là khả năng nhận thức hoặc hiểu một điều gì đó mà không cần phải có bằng chứng cụ thể, thường liên quan đến cảm xúc hoặc trực giác.
trực giao
Hành động truyền đạt thẳng và rõ ràng thông tin hoặc ý kiến đến người khác.
trực giác
Cảm giác hoặc sự nhận thức tự nhiên về một điều gì đó mà không cần phải suy nghĩ hay phân tích.
trực hệ
Quan hệ họ hàng theo dòng máu, trong đó mỗi người sinh ra người kế tiếp, bao gồm ông, cha, con, cháu, v.v.; phân biệt với bàng hệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.