trữ tình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trữ tình (Tính từ)

Từ chỉ nội dung phản ánh hiện thực thông qua việc biểu hiện những ý nghĩ, xúc cảm và tâm trạng của con người đối với cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thơ trữ tình thường bộc lộ nỗi niềm của tác giả."
  • 2."Những làn điệu quan họ mang đậm chất trữ tình."
  • 3."Bài hát này rất trữ tình, khiến người nghe cảm thấy xúc động."

Lưu ý khi sử dụng "trữ tình"

Lưu ý về tính từ

"trữ tình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trữ tình"

trữ tình là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ nội dung phản ánh hiện thực thông qua việc biểu hiện những ý nghĩ, xúc cảm và tâm trạng của con người đối với cuộc sống. Ví dụ: "Thơ trữ tình thường bộc lộ nỗi niềm của tác giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này