trữ lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trữ lượng (Danh từ)

Lượng khoáng sản hoặc các nguồn tài nguyên có ích trong thiên nhiên còn chưa được khai thác, được dự đoán có trong một khu vực nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Trữ lượng dầu khí."
  • 2."Trữ lượng vàng."
  • 3."Trữ lượng than đá trong khu vực này rất lớn."
  • 4."Chúng tôi đang khảo sát để ước lượng trữ lượng nước ngầm của mạch này."

Lưu ý khi sử dụng "trữ lượng"

Lưu ý về danh từ

"trữ lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trữ lượng"

trữ lượng là danh từ trong tiếng Việt. Lượng khoáng sản hoặc các nguồn tài nguyên có ích trong thiên nhiên còn chưa được khai thác, được dự đoán có trong một khu vực nhất định. Ví dụ: "Trữ lượng dầu khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này