trụ trì

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trụ trì (Động từ)

Chủ trì và quản lý các công việc tại chùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Sư cụ trụ trì ngôi chùa này."
  • 2."Nhiệm vụ của thầy trụ trì là duy trì các hoạt động phật sự trong chùa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trụ trì (Danh từ)

Nhà sư đảm nhiệm công việc trụ trì tại chùa (ít dùng).

Ví dụ (1)
  • 1."Thầy là trụ trì của một ngôi chùa nổi tiếng trong vùng."

Lưu ý khi sử dụng "trụ trì"

Lưu ý về động từ

"trụ trì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trụ trì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trụ trì" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trụ trì"

trụ trì là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chủ trì và quản lý các công việc tại chùa. Ví dụ: "Sư cụ trụ trì ngôi chùa này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này