trục hoành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trục hoành (Danh từ)

Trục nằm ngang trong hai trục tọa độ, được sử dụng để xác định hoành độ của các điểm trong mặt phẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hệ tọa độ Cartesian, trục hoành thường được ký hiệu là trục x."
  • 2."Khi vẽ đồ thị, trục hoành thể hiện sự thay đổi theo thời gian hoặc một biến số cụ thể."

Lưu ý khi sử dụng "trục hoành"

Lưu ý về danh từ

"trục hoành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trục hoành"

trục hoành là danh từ trong tiếng Việt. Trục nằm ngang trong hai trục tọa độ, được sử dụng để xác định hoành độ của các điểm trong mặt phẳng. Ví dụ: "Trong hệ tọa độ Cartesian, trục hoành thường được ký hiệu là trục x."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này