trục

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trục (Danh từ)

Tuyến chính trong một hệ thống giao thông, thủy lợi, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Trục đường bộ"
  • 2."Trục đường sắt kết nối các tỉnh miền Tây."
2
Động từ

Nghĩa 2: trục (Động từ)

(Phương ngữ) Làm cho nhỏ đất hoặc làm hạt lúa rụng khỏi bông bằng trục lăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trục đất"
  • 2."Dùng trâu kéo xe trục lúa"
  • 3."Người nông dân thường trục lúa sau mùa gặt."
3
Động từ

Nghĩa 3: trục (Động từ)

Nhấc vật nặng từ dưới lên, thường bằng máy hoặc bằng tời.

Ví dụ (2)
  • 1."Trục tàu đắm"
  • 2."Cần trục đã giúp trục chiếc xe tải gặp sự cố."

Lưu ý khi sử dụng "trục"

Lưu ý về động từ

"trục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trục" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trục"

trục là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tuyến chính trong một hệ thống giao thông, thủy lợi, v.v. Ví dụ: "Trục đường bộ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này