trụ sở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trụ sở (Danh từ)

Nơi làm việc thường xuyên của một cơ quan hay tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Trụ sở ủy ban xã."
  • 2."Cơ quan đã chuyển trụ sở."
  • 3."Họp tại trụ sở công ty vào thứ Hai."

Lưu ý khi sử dụng "trụ sở"

Lưu ý về danh từ

"trụ sở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trụ sở"

trụ sở là danh từ trong tiếng Việt. Nơi làm việc thường xuyên của một cơ quan hay tổ chức. Ví dụ: "Trụ sở ủy ban xã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này