trục lăn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trục lăn (Danh từ)

Khối hình trụ được sử dụng làm trục để lăn tròn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuốn giấy qua trục lăn."
  • 2."Máy in sử dụng trục lăn để vận hành dễ dàng."
  • 3."Trục lăn giúp giảm ma sát trong quá trình di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "trục lăn"

Lưu ý về danh từ

"trục lăn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trục lăn"

trục lăn là danh từ trong tiếng Việt. Khối hình trụ được sử dụng làm trục để lăn tròn. Ví dụ: "Cuốn giấy qua trục lăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này