trụ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trụ (Danh từ)

Cột vững chắc dùng để nâng đỡ vật nặng.

Ví dụ (4)
  • 1."Trụ cầu"
  • 2."Trụ bê tông"
  • 3."Cây trụ đá"
  • 4."Trụ thoát hiểm trong tòa nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: trụ (Động từ)

Bám giữ chắc tại một vị trí, không để bị di chuyển đi nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cột nhà đã bị mục, khó trụ được lâu."
  • 2."Du kích trụ lại để đánh địch."
  • 3."Tôi phải trụ vững ở đây cho đến khi trời sáng."

Lưu ý khi sử dụng "trụ"

Lưu ý về động từ

"trụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trụ"

trụ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cột vững chắc dùng để nâng đỡ vật nặng. Ví dụ: "Trụ cầu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này