trù dập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trù dập (Động từ)

Hành động trù dập, vùi dập ai đó hoặc cái gì đó (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Trù dập nhân viên là hành vi không công bằng."
  • 2."Có nhiều cách để trù dập sự sáng tạo của nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "trù dập"

Lưu ý về động từ

"trù dập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trù dập"

trù dập là động từ trong tiếng Việt. Hành động trù dập, vùi dập ai đó hoặc cái gì đó (nói chung). Ví dụ: "Trù dập nhân viên là hành vi không công bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này