trù liệu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trù liệu (Động từ)

Hành động tính toán, chuẩn bị trước cho một tình huống hay kế hoạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Trù liệu mọi phương án cho kế hoạch tác chiến."
  • 2."Chúng ta cần trù liệu cho mọi khả năng có thể xảy ra."
  • 3."Cô ấy luôn biết cách trù liệu cho các dự án của mình."

Lưu ý khi sử dụng "trù liệu"

Lưu ý về động từ

"trù liệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trù liệu"

trù liệu là động từ trong tiếng Việt. Hành động tính toán, chuẩn bị trước cho một tình huống hay kế hoạch. Ví dụ: "Trù liệu mọi phương án cho kế hoạch tác chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này