trù phú

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trù phú (Tính từ)

Diễn tả sự phong phú, màu mỡ, đặc biệt là về đất đai, cây cối hoặc nền văn hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Vùng đất này rất trù phú, cây cối xanh tươi suốt năm."
  • 2."Người dân nơi đây luôn yêu thương và bảo vệ những truyền thống trù phú của quê hương."
  • 3."Mảnh vườn của ông bà tôi trù phú với nhiều loại hoa và cây ăn trái."

Lưu ý khi sử dụng "trù phú"

Lưu ý về tính từ

"trù phú" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trù phú"

trù phú là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự phong phú, màu mỡ, đặc biệt là về đất đai, cây cối hoặc nền văn hóa. Ví dụ: "Vùng đất này rất trù phú, cây cối xanh tươi suốt năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này