trõm
Định nghĩa
Nghĩa 1: trõm (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả (mắt) bị trũng sâu xuống một cách khác thường.
- 1."Thức nhiều, mắt trõm sâu."
- 2."Sau một đêm không ngủ, đôi mắt tôi trở nên trõm."
- 3."Cô ấy không khỏe, nên mắt cũng có vẻ trõm xuống."
Lưu ý khi sử dụng "trõm"
Lưu ý về tính từ
"trõm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trõm"
trõm là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả (mắt) bị trũng sâu xuống một cách khác thường. Ví dụ: "Thức nhiều, mắt trõm sâu."
Từ liên quan
trông nom
Hành động để ý, chăm sóc và giữ gìn để mọi việc diễn ra tốt đẹp.
trông vời
(Văn chương) nhìn ra xa với vẻ suy tư, trăn trở và chiêm nghiệm.
trông đợi
Có nghĩa tương tự như 'trông chờ', chỉ sự mong đợi một điều gì đó.
trù
Hành động lợi dụng quyền lực để đối xử thô bạo hoặc bất công với người dưới quyền, thường nhằm trả thù một cách nhỏ nhen.
trù bị
Chuẩn bị và sắp xếp trước cho một công việc chung quan trọng, thường liên quan đến hội nghị.
trù dập
Hành động trù dập, vùi dập ai đó hoặc cái gì đó (nói chung).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.