trông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trông (Động từ)

(Khẩu ngữ) (vật) quay hoặc hướng về một phía nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi nhà trông về hướng nam."
  • 2."Cửa sổ trông ra vườn hoa."
  • 3."Bức tranh trông về phía biển."

Lưu ý khi sử dụng "trông"

Lưu ý về động từ

"trông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trông"

trông là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (vật) quay hoặc hướng về một phía nào đó. Ví dụ: "Ngôi nhà trông về hướng nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này