trông
Định nghĩa
Nghĩa 1: trông (Động từ)
(Khẩu ngữ) (vật) quay hoặc hướng về một phía nào đó.
- 1."Ngôi nhà trông về hướng nam."
- 2."Cửa sổ trông ra vườn hoa."
- 3."Bức tranh trông về phía biển."
Lưu ý khi sử dụng "trông"
Lưu ý về động từ
"trông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trông"
trông là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (vật) quay hoặc hướng về một phía nào đó. Ví dụ: "Ngôi nhà trông về hướng nam."
Từ liên quan
trôn
Phần dưới cùng ở phía bên ngoài của một số loại quả; đối lập với cuống.
trôn kim
Phần đầu của kim khâu có lỗ để xâu chỉ.
trôn ốc
Hình xoáy tròn liên tiếp nhiều vòng, giống như đường xoắn quanh vỏ của con ốc.
trông chờ
Chờ đợi với sự kỳ vọng lớn lao.
trông chừng
(Khẩu ngữ) Nghĩa là theo dõi hoặc chú ý đến điều gì đó.
trông coi
Hành động để ý, theo dõi, và giữ gìn cho mọi thứ ổn định, không xảy ra sự cố.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.