trông coi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trông coi (Động từ)

Hành động để ý, theo dõi, và giữ gìn cho mọi thứ ổn định, không xảy ra sự cố.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông coi nhà cửa để đảm bảo an toàn."
  • 2."Trông coi thợ thuyền trong quá trình làm việc."
  • 3."Ông ấy rất cẩn thận khi trông coi tài sản của mình."

Lưu ý khi sử dụng "trông coi"

Lưu ý về động từ

"trông coi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trông coi"

trông coi là động từ trong tiếng Việt. Hành động để ý, theo dõi, và giữ gìn cho mọi thứ ổn định, không xảy ra sự cố. Ví dụ: "Trông coi nhà cửa để đảm bảo an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này