trông chừng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: trông chừng (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Nghĩa là theo dõi hoặc chú ý đến điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Xem chừng là công việc của tôi."
  • 2."Trông chừng trời sắp mưa."
  • 3."Lúa má này trông chừng lại đói to."
  • 4."Anh hãy trông chừng em bé trong lúc tôi ra ngoài."

Câu hỏi thường gặp về "trông chừng"

trông chừng là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nghĩa là theo dõi hoặc chú ý đến điều gì đó. Ví dụ: "Xem chừng là công việc của tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này