trông chừng
Định nghĩa
Nghĩa 1: trông chừng (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) Nghĩa là theo dõi hoặc chú ý đến điều gì đó.
- 1."Xem chừng là công việc của tôi."
- 2."Trông chừng trời sắp mưa."
- 3."Lúa má này trông chừng lại đói to."
- 4."Anh hãy trông chừng em bé trong lúc tôi ra ngoài."
Câu hỏi thường gặp về "trông chừng"
trông chừng là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nghĩa là theo dõi hoặc chú ý đến điều gì đó. Ví dụ: "Xem chừng là công việc của tôi."
Từ liên quan
trôn ốc
Hình xoáy tròn liên tiếp nhiều vòng, giống như đường xoắn quanh vỏ của con ốc.
trông
(Khẩu ngữ) (vật) quay hoặc hướng về một phía nào đó.
trông chờ
Chờ đợi với sự kỳ vọng lớn lao.
trông coi
Hành động để ý, theo dõi, và giữ gìn cho mọi thứ ổn định, không xảy ra sự cố.
trông cậy
Dựa vào, hy vọng vào một người hoặc điều gì đó trong lúc khó khăn hoặc đau yếu.
trông giỏ bỏ thóc
Hành động không làm gì, để mọi thứ tự xảy ra mà không can thiệp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.