trôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trôn (Danh từ)

Phần dưới cùng ở phía bên ngoài của một số loại quả; đối lập với cuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cà đỏ trôn."
  • 2."Quả bưởi có phần trôn rất đặc trưng."
  • 3."Chúng ta cần cắt phần trôn của trái dưa trước khi ăn."

Lưu ý khi sử dụng "trôn"

Lưu ý về danh từ

"trôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trôn"

trôn là danh từ trong tiếng Việt. Phần dưới cùng ở phía bên ngoài của một số loại quả; đối lập với cuống. Ví dụ: "Cà đỏ trôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này