trôn ốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trôn ốc (Danh từ)

Hình xoáy tròn liên tiếp nhiều vòng, giống như đường xoắn quanh vỏ của con ốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầu thang xoáy hình trôn ốc."
  • 2."Họa tiết trôn ốc trên bức tranh rất sinh động."
  • 3."Ngôi nhà có thiết kế trôn ốc độc đáo thu hút sự chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "trôn ốc"

Lưu ý về danh từ

"trôn ốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trôn ốc"

trôn ốc là danh từ trong tiếng Việt. Hình xoáy tròn liên tiếp nhiều vòng, giống như đường xoắn quanh vỏ của con ốc. Ví dụ: "Cầu thang xoáy hình trôn ốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này