trơn tru

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trơn tru (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Mô tả trạng thái thuận lợi, dễ dàng, không có khó khăn hay trở ngại.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi việc đều trơn tru."
  • 2."Máy móc vận hành trơn tru."
  • 3."Quá trình chuẩn bị cho sự kiện diễn ra trơn tru."

Lưu ý khi sử dụng "trơn tru"

Lưu ý về tính từ

"trơn tru" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trơn tru"

trơn tru là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Mô tả trạng thái thuận lợi, dễ dàng, không có khó khăn hay trở ngại. Ví dụ: "Mọi việc đều trơn tru."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này