trơ trụi
Định nghĩa
Nghĩa 1: trơ trụi (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự trống rỗng, không còn gì hoặc không có sự che phủ.
- 1."Cây bàng trơ trụi lá."
- 2."Ngôi nhà bỏ hoang trơ trụi không còn đồ đạc."
- 3."Mảnh đất sau mùa gặt trơ trụi, chỉ còn lại đất cát."
Lưu ý khi sử dụng "trơ trụi"
Lưu ý về tính từ
"trơ trụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trơ trụi"
trơ trụi là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự trống rỗng, không còn gì hoặc không có sự che phủ. Ví dụ: "Cây bàng trơ trụi lá."
Từ liên quan
trơ trơ
Không có biểu hiện cảm xúc, thái độ hay phản ứng nào; tỏ ra lạnh lùng, không quan tâm.
trơ trẽn
Từ dùng để chỉ sự thiếu xấu hổ, thô lỗ, hoặc lố bịch trong hành vi hoặc cách ăn mặc.
trơ trọi
Lẻ loi một mình, không có ai hoặc không có gì bên cạnh.
trơn
Từ miêu tả tình trạng nhẵn, không có gì hoặc không còn lại chút gì.
trơn nhẫy
Trơn và bóng, như được bôi dầu hoặc mỡ.
trơn tru
(Khẩu ngữ) Mô tả trạng thái thuận lợi, dễ dàng, không có khó khăn hay trở ngại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.