trơn
Định nghĩa
Nghĩa 1: trơn (Tính từ)
Từ miêu tả tình trạng nhẵn, không có gì hoặc không còn lại chút gì.
- 1."Nhà cửa cháy trơn cả."
- 2."Nồi cơm sạch trơn."
- 3."Không thấy ai hết trơn."
- 4."Mặt đường trơn trượt do mưa."
Lưu ý khi sử dụng "trơn"
Lưu ý về tính từ
"trơn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trơn"
trơn là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tình trạng nhẵn, không có gì hoặc không còn lại chút gì. Ví dụ: "Nhà cửa cháy trơn cả."
Từ liên quan
trơ trẽn
Từ dùng để chỉ sự thiếu xấu hổ, thô lỗ, hoặc lố bịch trong hành vi hoặc cách ăn mặc.
trơ trọi
Lẻ loi một mình, không có ai hoặc không có gì bên cạnh.
trơ trụi
Từ dùng để chỉ sự trống rỗng, không còn gì hoặc không có sự che phủ.
trơn nhẫy
Trơn và bóng, như được bôi dầu hoặc mỡ.
trơn tru
(Khẩu ngữ) Mô tả trạng thái thuận lợi, dễ dàng, không có khó khăn hay trở ngại.
trơn tuột
(Khẩu ngữ) rất trơn, không bám được, khiến cho đồ vật dễ bị tuột ra hoặc ngã.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.