trơn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trơn (Tính từ)

Từ miêu tả tình trạng nhẵn, không có gì hoặc không còn lại chút gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà cửa cháy trơn cả."
  • 2."Nồi cơm sạch trơn."
  • 3."Không thấy ai hết trơn."
  • 4."Mặt đường trơn trượt do mưa."

Lưu ý khi sử dụng "trơn"

Lưu ý về tính từ

"trơn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trơn"

trơn là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tình trạng nhẵn, không có gì hoặc không còn lại chút gì. Ví dụ: "Nhà cửa cháy trơn cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này