trưa trật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trưa trật (Tính từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả thời điểm đã qua trưa, muộn so với thời gian buổi sáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời đã trưa trật mà chưa dậy."
  • 2."Mọi người đều đến ăn trưa, còn tôi vẫn chưa xuất hiện, thật là trưa trật."

Lưu ý khi sử dụng "trưa trật"

Lưu ý về tính từ

"trưa trật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trưa trật"

trưa trật là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả thời điểm đã qua trưa, muộn so với thời gian buổi sáng. Ví dụ: "Trời đã trưa trật mà chưa dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này