trưa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trưa (Danh từ)

Khoảng thời gian trong ban ngày, vào lúc mặt trời ở đỉnh cao nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữa trưa"
  • 2."Giờ nghỉ trưa"
  • 3."Mặt trời rực rỡ vào trưa hè."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trưa (Tính từ)

Muộn hơn so với thời gian buổi sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngủ dậy trưa"
  • 2.""Chàng buông vạt áo em ra, Để em đi chợ kẻo mà chợ trưa.""
  • 3."Hôm nay tôi dậy trễ, đến trưa mới ăn cơm."

Lưu ý khi sử dụng "trưa"

Lưu ý về tính từ

"trưa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trưa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trưa"

trưa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian trong ban ngày, vào lúc mặt trời ở đỉnh cao nhất. Ví dụ: "Giữa trưa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này