trơn nhẫy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trơn nhẫy (Tính từ)

Trơn và bóng, như được bôi dầu hoặc mỡ.

Ví dụ (4)
  • 1."Lưng trơn nhẫy."
  • 2."Mặt đường trơn nhẫy."
  • 3."Chiếc bàn bị đổ nước nên trở nên trơn nhẫy."
  • 4."Bề mặt của chiếc bánh có lớp kem trơn nhẫy."

Lưu ý khi sử dụng "trơn nhẫy"

Lưu ý về tính từ

"trơn nhẫy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trơn nhẫy"

trơn nhẫy là tính từ trong tiếng Việt. Trơn và bóng, như được bôi dầu hoặc mỡ. Ví dụ: "Lưng trơn nhẫy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này