trơn tuột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trơn tuột (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất trơn, không bám được, khiến cho đồ vật dễ bị tuột ra hoặc ngã.

Ví dụ (3)
  • 1."Bậc đá trơn tuột."
  • 2."Cái bàn trơn tuột khiến đồ vật dễ rơi xuống."
  • 3."Bề mặt sàn nhà mới lau bóng loáng và trơn tuột."

Lưu ý khi sử dụng "trơn tuột"

Lưu ý về tính từ

"trơn tuột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trơn tuột"

trơn tuột là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất trơn, không bám được, khiến cho đồ vật dễ bị tuột ra hoặc ngã. Ví dụ: "Bậc đá trơn tuột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này