trơ trọi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trơ trọi (Tính từ)

Lẻ loi một mình, không có ai hoặc không có gì bên cạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Sống trơ trọi một mình."
  • 2."Ngôi nhà trơ trọi giữa cánh đồng."
  • 3."Cô ấy cảm thấy trơ trọi khi vắng bạn bè."
  • 4."Dù ở giữa thành phố đông đúc, anh vẫn cảm thấy trơ trọi."

Lưu ý khi sử dụng "trơ trọi"

Lưu ý về tính từ

"trơ trọi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trơ trọi"

trơ trọi là tính từ trong tiếng Việt. Lẻ loi một mình, không có ai hoặc không có gì bên cạnh. Ví dụ: "Sống trơ trọi một mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này