trối

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trối (Danh từ)

Phần củ của cây mạ, nằm sát mặt đất và có vòng rễ bám vào đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Mạ nhổ bị đứt trối."
  • 2."Trối mạ giữ nước rất tốt cho ruộng."
2
Động từ

Nghĩa 2: trối (Động từ)

Dặn dò hoặc giao phó lúc sắp qua đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Chết không kịp trối."
  • 2."Trối lại vài lời cho con cháu."
  • 3."Trước khi ra đi, ông đã trối lại toàn bộ di sản cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "trối"

Lưu ý về động từ

"trối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trối"

trối là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần củ của cây mạ, nằm sát mặt đất và có vòng rễ bám vào đất. Ví dụ: "Mạ nhổ bị đứt trối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này