trỏng
Định nghĩa
Nghĩa 1: trỏng (Đại từ)
Từ dùng trong phương ngữ hoặc khẩu ngữ, chỉ vị trí bên trong hoặc tại đó.
- 1."Vô trỏng."
- 2."Chỉ đang ở trỏng."
- 3."Cái bàn để ở trỏng kìa."
- 4."Sách để trỏng, ai cần thì lấy."
Câu hỏi thường gặp về "trỏng"
trỏng là đại từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ hoặc khẩu ngữ, chỉ vị trí bên trong hoặc tại đó. Ví dụ: "Vô trỏng."
Từ liên quan
trọng đãi
Đối đãi đặc biệt chu đáo, thể hiện sự coi trọng đối tượng.
trọng đại
Có tầm quan trọng lớn, ảnh hưởng sâu sắc.
trỏ
(Phương ngữ) dùng để chỉ, hướng dẫn ai đó về một địa điểm hoặc vật gì.
trố
(mắt) mở to ra để nhìn, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc hoảng sợ.
trốc
Từ cũ hoặc phương ngữ có nghĩa là chỗ cao nhất hoặc phần trên cùng.
trối
Phần củ của cây mạ, nằm sát mặt đất và có vòng rễ bám vào đất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.