trối già

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trối già (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ việc làm một điều gì đó thật sự thoả mãn trong tuổi già, được coi như là cơ hội cuối cùng trong đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi chơi một chuyến trối già."
  • 2."Ông bà quyết định du lịch thật nhiều vào năm nay vì đây có thể là những chuyến đi trối già của họ."
  • 3."Cô ấy đã tổ chức một bữa tiệc lớn cho bạn bè như một chuyến vui chơi trối già."

Lưu ý khi sử dụng "trối già"

Lưu ý về động từ

"trối già" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trối già"

trối già là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ việc làm một điều gì đó thật sự thoả mãn trong tuổi già, được coi như là cơ hội cuối cùng trong đời. Ví dụ: "Đi chơi một chuyến trối già."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này