trối kệ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trối kệ (Động từ)

Cách nói (từ cũ, khẩu ngữ) diễn tả việc bỏ qua, không quan tâm đến sự việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc kệ mọi khó khăn, tôi vẫn tiếp tục cố gắng."
  • 2."Trối kệ sự đời, tôi chỉ muốn sống vui vẻ."
  • 3."Cô ấy quyết định trối kệ những lời đồn đại."

Lưu ý khi sử dụng "trối kệ"

Lưu ý về động từ

"trối kệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trối kệ"

trối kệ là động từ trong tiếng Việt. Cách nói (từ cũ, khẩu ngữ) diễn tả việc bỏ qua, không quan tâm đến sự việc gì đó. Ví dụ: "Mặc kệ mọi khó khăn, tôi vẫn tiếp tục cố gắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này