trốc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trốc (Danh từ)

Từ cũ hoặc phương ngữ có nghĩa là chỗ cao nhất hoặc phần trên cùng.

Ví dụ (2)
  • 1."ăn trên ngồi trốc (tng)"
  • 2."Chúng tôi đã leo lên trốc của ngọn núi."
2
Động từ

Nghĩa 2: trốc (Động từ)

Hành động làm cho một vật bật tung lên, thường là một mảng hoặc một khối lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bão làm trốc mái nhà."
  • 2."Cây bị trốc gốc."
  • 3."Gió lớn đã trốc tấm biển quảng cáo ra khỏi vị trí."

Lưu ý khi sử dụng "trốc"

Lưu ý về động từ

"trốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trốc"

trốc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ cũ hoặc phương ngữ có nghĩa là chỗ cao nhất hoặc phần trên cùng. Ví dụ: "ăn trên ngồi trốc (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này