trố

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trố (Động từ)

(mắt) mở to ra để nhìn, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc hoảng sợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trố mắt kinh ngạc."
  • 2."Cô bé trố mắt khi thấy khung cảnh huyền ảo của bữa tiệc."
  • 3."Anh ta trố mắt nhìn khi bất ngờ nghe tin."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trố (Tính từ)

(ít dùng) (mắt) quá to và có vẻ lồi ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt trố."
  • 2."Cô ấy có đôi mắt trố rất đặc biệt."
  • 3."Mọi người thường trêu chọc cậu vì đôi mắt trố của mình."

Lưu ý khi sử dụng "trố"

Lưu ý về động từ

"trố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trố" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trố" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trố"

trố là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (mắt) mở to ra để nhìn, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc hoảng sợ. Ví dụ: "Trố mắt kinh ngạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này