tro

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tro (Danh từ)

Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, thường nát vụn như bột và có màu xám.

Ví dụ (4)
  • 1."Tro bếp."
  • 2."Cháy thành tro."
  • 3."Nắm tro tàn."
  • 4."Đốt lá khô thì để lại nhiều tro."

Lưu ý khi sử dụng "tro"

Lưu ý về danh từ

"tro" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tro"

tro là danh từ trong tiếng Việt. Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, thường nát vụn như bột và có màu xám. Ví dụ: "Tro bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này