trợ thủ
Định nghĩa
Nghĩa 1: trợ thủ (Danh từ)
Người hỗ trợ trong công việc.
- 1."Một trợ thủ đắc lực."
- 2."Cô ấy là trợ thủ tuyệt vời trong dự án này."
- 3."Tôi cần tìm một trợ thủ có kinh nghiệm."
Lưu ý khi sử dụng "trợ thủ"
Lưu ý về danh từ
"trợ thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "trợ thủ"
trợ thủ là danh từ trong tiếng Việt. Người hỗ trợ trong công việc. Ví dụ: "Một trợ thủ đắc lực."
Từ liên quan
trợ lực
Giúp tăng cường sức mạnh hoặc sức lực.
trợ thính
Giúp cải thiện khả năng nghe của tai.
trợ thời
Tạm thời, dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn nhằm vượt qua giai đoạn khó khăn.
trợ tim
Hành động làm tăng cường sức hoạt động của tim.
trợ tá
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như trợ lý.
trợ từ
Trợ từ là những từ ngữ được sử dụng để hỗ trợ, làm rõ nghĩa cho câu trong ngữ pháp, thường không mang ý nghĩa độc lập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.