trợ thính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trợ thính (Động từ)

Giúp cải thiện khả năng nghe của tai.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiết bị trợ thính rất hữu ích cho người già."
  • 2."Máy trợ thính giúp những người khiếm thính nghe rõ hơn."
  • 3."Cô ấy đã sử dụng trợ thính để nghe giọng nói của con mình."

Lưu ý khi sử dụng "trợ thính"

Lưu ý về động từ

"trợ thính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trợ thính"

trợ thính là động từ trong tiếng Việt. Giúp cải thiện khả năng nghe của tai. Ví dụ: "Thiết bị trợ thính rất hữu ích cho người già."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này