trợ tim

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trợ tim (Động từ)

Hành động làm tăng cường sức hoạt động của tim.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc trợ tim giúp người bệnh hồi phục sức khỏe."
  • 2."Máy trợ tim được sử dụng trong các ca phẫu thuật."
  • 3."Một chế độ ăn uống lành mạnh cũng có thể trợ tim hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "trợ tim"

Lưu ý về động từ

"trợ tim" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trợ tim"

trợ tim là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm tăng cường sức hoạt động của tim. Ví dụ: "Thuốc trợ tim giúp người bệnh hồi phục sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này