trợ lực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trợ lực (Động từ)

Giúp tăng cường sức mạnh hoặc sức lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắn trợ lực giúp tăng hiệu quả khi tập luyện."
  • 2."Thuốc trợ lực giúp người bệnh phục hồi nhanh chóng."
  • 3."Các thiết bị tập luyện có chức năng trợ lực giúp người dùng nâng cao hiệu suất."

Lưu ý khi sử dụng "trợ lực"

Lưu ý về động từ

"trợ lực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trợ lực"

trợ lực là động từ trong tiếng Việt. Giúp tăng cường sức mạnh hoặc sức lực. Ví dụ: "Bắn trợ lực giúp tăng hiệu quả khi tập luyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này