trợ tá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trợ tá (Danh từ)

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như trợ lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Trợ lý"
  • 2."Một trợ tá đắc lực."
  • 3."Cô ấy làm việc như một trợ tá cho giám đốc."

Lưu ý khi sử dụng "trợ tá"

Lưu ý về danh từ

"trợ tá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trợ tá"

trợ tá là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như trợ lý. Ví dụ: "Trợ lý"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này