trợ thời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trợ thời (Tính từ)

Tạm thời, dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn nhằm vượt qua giai đoạn khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm nơi trú chân trợ thời."
  • 2."Chúng tôi cần một giải pháp trợ thời để giải quyết vấn đề hiện tại."
  • 3."Nơi này sẽ là chỗ ở trợ thời cho những người gặp nạn."

Lưu ý khi sử dụng "trợ thời"

Lưu ý về tính từ

"trợ thời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trợ thời"

trợ thời là tính từ trong tiếng Việt. Tạm thời, dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn nhằm vượt qua giai đoạn khó khăn. Ví dụ: "Tìm nơi trú chân trợ thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này