trợ thời
Định nghĩa
Nghĩa 1: trợ thời (Tính từ)
Tạm thời, dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn nhằm vượt qua giai đoạn khó khăn.
- 1."Tìm nơi trú chân trợ thời."
- 2."Chúng tôi cần một giải pháp trợ thời để giải quyết vấn đề hiện tại."
- 3."Nơi này sẽ là chỗ ở trợ thời cho những người gặp nạn."
Lưu ý khi sử dụng "trợ thời"
Lưu ý về tính từ
"trợ thời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trợ thời"
trợ thời là tính từ trong tiếng Việt. Tạm thời, dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn nhằm vượt qua giai đoạn khó khăn. Ví dụ: "Tìm nơi trú chân trợ thời."
Từ liên quan
trợ lý
Người giúp đỡ, hỗ trợ cho một công việc hoặc nhiệm vụ của người khác.
trợ lực
Giúp tăng cường sức mạnh hoặc sức lực.
trợ thính
Giúp cải thiện khả năng nghe của tai.
trợ thủ
Người hỗ trợ trong công việc.
trợ tim
Hành động làm tăng cường sức hoạt động của tim.
trợ tá
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như trợ lý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.