trợ lý

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trợ lý (Danh từ)

Người giúp đỡ, hỗ trợ cho một công việc hoặc nhiệm vụ của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa thuê một trợ lý để giúp mình tổ chức công việc."
  • 2."Trợ lý của giám đốc rất năng nổ và hiệu quả."
  • 3."Cô ấy làm trợ lý cho một luật sư nổi tiếng."
2
Động từ

Nghĩa 2: trợ lý (Động từ)

Hỗ trợ, giúp đỡ ai đó trong công việc hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể trợ lý cho tôi trong quá trình chuẩn bị tiệc được không?"
  • 2."Chúng ta nên trợ lý cho nhau để hoàn thành dự án này nhanh hơn."
  • 3."Tôi luôn sẵn sàng trợ lý khi bạn cần giúp đỡ."

Lưu ý khi sử dụng "trợ lý"

Lưu ý về động từ

"trợ lý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trợ lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trợ lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trợ lý"

trợ lý là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người giúp đỡ, hỗ trợ cho một công việc hoặc nhiệm vụ của người khác. Ví dụ: "Tôi vừa thuê một trợ lý để giúp mình tổ chức công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này