trĩu nặng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trĩu nặng (Tính từ)

Được sử dụng để chỉ một trạng thái nặng nề, thường liên quan đến cảm xúc hoặc vật chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn mưa làm cây cối trĩu nặng nước."
  • 2."Mí mắt trĩu nặng sau một ngày dài làm việc."
  • 3."Lòng trĩu nặng lo âu cho tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "trĩu nặng"

Lưu ý về tính từ

"trĩu nặng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trĩu nặng"

trĩu nặng là tính từ trong tiếng Việt. Được sử dụng để chỉ một trạng thái nặng nề, thường liên quan đến cảm xúc hoặc vật chất. Ví dụ: "Cơn mưa làm cây cối trĩu nặng nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này